Bỏ qua đến nội dung chính

D2 Evidence Methodology

Cách D2 tách architecture, implementation, validation và production claim.

Automation rất dễ bị overclaim. D2 dùng evidence ladder rõ ràng để khách hàng, search engine và technical reviewer phân biệt phần nào là design, implementation, validation và phần nào thật sự được quan sát trong production.

Evidence ladder

Claim càng mạnh thì evidence yêu cầu càng cao.

01

Architecture evidence

System boundary, component, trách nhiệm và failure path được mô tả rõ. Mức này chứng minh design reasoning, không đồng nghĩa đã deploy.

02

Workflow / source evidence

Có workflow snapshot, configuration hoặc source implementation để hỗ trợ các claim kỹ thuật cụ thể về node, routing, field hoặc system behavior.

03

Implementation evidence

Hệ thống có implementation artifact với input, output, deterministic boundary và failure/recovery logic có thể quan sát.

04

Validation evidence

Implementation được chạy qua test case, expected outcome hoặc recovery scenario đã khai báo. Validation chỉ được claim trong đúng phạm vi đã test.

05

Production evidence

Deployment, runtime telemetry, execution history hoặc operational record hỗ trợ claim về production behavior thực tế. Architecture đơn thuần không được nâng lên mức này.

06

Business outcome evidence

Operating hoặc commercial outcome được đo với period, metric definition và attribution boundary rõ ràng trước khi gắn kết quả đó với hệ thống.

Evidence boundary · không claim

D2 ghi rõ những gì evidence hiện tại chưa chứng minh.

Production volume khi chỉ có architecture/prototype evidence
Uptime, SLA attainment hoặc throughput nếu không có telemetry
Accuracy, precision/recall hoặc hallucination rate nếu chưa có evaluation set rõ ràng
Revenue, conversion hoặc cost saving nếu không có attribution basis có thể đo
Gọi một hệ thống là production chỉ vì đã có workflow canvas hoặc Docker architecture

Cách đọc một D2 case study

1. Engineering decision

Vì sao chọn boundary, source of truth hoặc failure-control này và trade-off đi kèm.

2. Implementation evidence

Source, workflow hoặc artifact nào hỗ trợ claim, gồm input, output và recovery behavior khi có.

3. Evidence boundary

Những gì không được claim vì chưa có production telemetry, evaluation hoặc business outcome đã đo.

Áp dụng tiêu chuẩn

Cần một hệ thống Automation có evidence, recovery và operating boundary rõ ràng?

Trao đổi bài toán Automation →